Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rít


[rít]
Wail; whistle; whizz; cream; screech; utter shrill screams; howl
Còi báo động rít
The alarm siren wailed.
Gió rít trên đồi
The wind wailed (whistled) on the hill.
Đạn rít qua
The bullets whizzed.
Puff deeply at.
Rít một hơi thuốc lào
To puff deeply at the hubble-bubble pipe.
Not to work smoothly.
Bánh xe rít
The wheel does not turn smoothly.
Cánh cửa rít
The door does not turn smoothly on its hinges.
Rin rít (láy, ý giảm )
Not to work very smoothly.
inhale (tobacco-smoke)
rít thuốc lá
puff on one's cigarette
grind, gnash, grate
cánh cửa rít trên bản lề rỉ
the door grated on its rusty hinges



Wail; whistle,whizz
Còi báo động rít The alarm siren wailed
Gió rít trên đồi The wind wailed (whistled) on the hill
Đạn rít qua The bullets whizzed
Puff deeply at
Rít một hơi thuốc lào To puff deeply at the hubble-bubble pipe
Not to work smoothly
Bánh xe rít The wheel does not turn smoothly
Cánh cửa rít The door does not turn smoothly on its hinges
Rin rít (láy, ý giảm) Not to work very smoothly


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.