Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quyền hành



noun
power, authority

[quyền hành]
power; authority
Vậy là cảnh sát nắm trong tay quá nhiều quyền hành
It leaves too much power in the hands of the police
Bà ấy chẳng có quyền hành gì đối với con cái
She has no authority over her children; She has no power over her children
Sau cuộc nổi loạn, ông ta buộc lòng phải bàn giao quyền hành cho con trai mình
After the rebellion, he had to hand over power to his son



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.