Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
quid pro quo




quid+pro+quo
[,kwid prou 'kwou]
danh từ, số nhiều quid pro quos
vật bồi thường; miếng trả lại
(từ hiếm,nghĩa hiếm) điều lầm lẫn, điều lẫn lộn


/'kwidprou'kwou/

danh từ
bật bồi thường; miếng trả lại
(từ hiếm,nghĩa hiếm) điều lầm lẫn, điều lẫn lộn

Related search result for "quid pro quo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.