Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
quench





quench
[kwent∫]
ngoại động từ
(nghĩa bóng) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...)
làm hết (khát)
to quench one's thirst
làm hết khát
nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh
làm nguội lạnh, làm mát; nén
to quench someone's enthusiasm
làm nguội lạnh nhiệt tình của ai
to quench one's desire
nén dục vọng
chấm dứt
(từ lóng) bắt im, làm câm miệng
to quench smoking flax
(nghĩa bóng) chặn đứng một sự phát triển đang có hứa hẹn


/kwentʃ/

ngoại động từ
(thơ ca), (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...)
làm hết (khát)
to quench one's thirst làm hết khát
nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh
làm nguội lạnh; nén
to quench someone's enthusiasm làm nguội lạnh nhiệt tình của ai, làm nhụt nhiệt tình của ai
to quench one's desire nén dục vọng
(từ lóng) bắt im, làm câm miệng !to quench smoking flax
(nghĩa bóng) chặn đứng một sự phát triển đang có hứa hẹn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "quench"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.