Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quạt



noun
fan
quạt giấy a paper fan
verb
to fan
quạt cho mát to fan oneself cool. to winnow
quạt thóc to winnow paddy

[quạt]
fan; ventilator
() hình quạt
Fan-shaped
to fan
Chàng lấy tờ báo của mình quạt cho nàng mát
He fanned her with his newspaper
to burn up
Ông ấy quạt cho họ một trận khi thấy những cái họ làm
He burned them up when he found out what they'd done



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.