Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quá hạn


[quá hạn]
in excess of the time limit; overdue; unpaid; delinquent; outstanding
Mượn sách quá hạn mà chưa trả
To keep a borrowed book in excess of the time limit
out of date
Giấy thông hành của anh quá hạn rồi
Your passport is out of date
Uống thuốc quá hạn nguy hiểm lắm!
It's very dangerous to take out-of-date medicine



In excess of the time limit, overdue
Mượn sách quá hạn mà chưa trả To keep a borrowed book in excess of the time limit; to keep a book overdue


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.