Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
put-down




danh từ
sự làm bẽ mặt, nhận xét có tính chất làm nhục



put-down
['putdaun]
danh từ
sự làm bẽ mặt, nhận xét có tính chất làm nhục

[put-down]
saying && slang
criticism, disapproval
His speech was a put-down of our policies - very negative.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.