Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pucker




pucker
['pʌkə]
danh từ
nếp nhàu (nếp nhăn nhỏ trên quần áo..)
an obvious pucker in the seam of her dress
một nếp nhàu hằn rõ ở đường nối trên áo cô ta
động từ
(to pucker something up) (làm cho cái gì) tạo thành nếp nhăn nhỏ hay vết gấp; dúm dó; cau có
the dress fitted badly and puckered at the waist
cái áo dài không vừa và dúm dó ở thắt lưng
the child's face puckered (up) and he began to cry
mặt đứa bé cau lại và nó bắt đầu khóc
to pucker one's brows
cau mày


/'pʌkə/

danh từ
nếp nhăn

ngoại động từ
((thường) up) làm nhăn, cau (mày...); khâu dúm dó

nội động từ
nhăn lại, cau lại; dúm dó (đường khâu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pucker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.