Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
publicize




publicize
['pəblisaiz]
Cách viết khác:
publicise
['pəblisaiz]
ngoại động từ
đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến; quảng cáo
an advertising campaign to publicize the new train service
một chiến dịch quảng cáo để cho mọi người biết dịch vụ mới về đường sắt
a well publicized attempt to break the world speed record
một cố gắng được quảng cáo rầm rộ nhằm phá kỷ lục thế giới về tốc độ


/'pʌblisaiz/

ngoại động từ
đưa ra công khai; làm cho thiên hạ biết đến
quảng cáo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "publicize"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.