Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prosy




prosy
['prouzi]
tính từ
tầm thường, dung tục
buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...)


/prosy/

tính từ
tầm thường, dung tục
buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prosy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.