Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prose




prose
[prouz]
danh từ
văn xuôi
bài nói chán ngắt
tính tầm thường, tính dung tục
(tôn giáo) bài tụng ca
(định ngữ) (thuộc) văn xuôi
prose works
những tác phẩm văn xuôi
prose writer
nhà viết văn xuôi
nội động từ
nói một cách nhàm chán


/prose/

danh từ
văn xuôi
bài nói chán ngắt
tính tầm thường, tính dung tục
(tôn giáo) bài tụng ca
(định ngữ) (thuộc) văn xuôi
prose works những tác phẩm văn xuôi
prose writer nhà viết văn xuôi

Related search result for "prose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.