Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prohibition




prohibition
[,prouhi'bi∫n]
danh từ
sự cấm; sự ngăn cấm
they voted in favour of the prohibition of smoking in public areas
họ bỏ phiếu tán thành việc cấm hút thuốc lá ở những nơi công cộng
(Prohibition) luật cấm nấu và bán rượu (thời kỳ 1920 - 1933 ở Mỹ)
luật cấm, lệnh cấm (cái gì)
a prohibition against the sale of firearms
lệnh cấm bán súng


/prohibition/

danh từ
sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cấm rượu mạnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prohibition"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.