Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
process



/process/

danh từ

quá trình, sự tiến triển

    the process of economic rehabilitation quá trình khôi phục kinh tế

sự tiến hành

    in process of construction đang tiến hành xây dựng

phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến)

    the Bessemer process of making steel phương pháp sản xuất thép Be-xơ-me

(pháp lý) việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án

(sinh vật học) u lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật)

(ngành in) phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm

ngoại động từ

chế biến gia công (theo một phương pháp)

kiện (ai)

in ximili (ảnh, tranh)

nội động từ

(thông tục) diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "process"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.