Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
procedure




procedure
[prə'si:dʒə]
danh từ
thủ tục (trong kinh doanh, (chính trị), (pháp lý)..)
Legal/parliamentary procedure
Thủ tục pháp lý/nghị viện
(The) agreed/correct/established/normal/usual procedure
Thủ tục đã thoả thuận/đúng/đã được xác lập/bình thường/thông thường
Registering a birth or death is a straightforward procedure
Đăng ký khai sinh hoặc khai tử là một thủ tục dễ dàng
Obtaining a refund from the company is a complicated procedure
Đòi công ty trả lại tiền là một thủ tục phức tạp
What's the procedure for opening a bank account?
Thủ tục mở tài khoản ở ngân hàng là như thế nào?



thủ tục; (thống kê) biện pháp; phương pháp, cách
antithetic(al) p. (thống kê) biện pháp đối lập, phương pháp phản đề
audit p. (toán kinh tế) thủ tục kiểm nghiệm
decision p. (toán kinh tế) thủ tục quyết định

/procedure/

danh từ
thủ tục
legal procedure thủ tục luật pháp
the procedure of the meeting thủ tục hội nghị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "procedure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.