Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
privy




privy
['privi]
tính từ
riêng tư; kín; bí mật
a privy matter
vấn đề riêng tư
(privy to something) chia sẻ sự bí mật của cái gì
I wasn't privy to the negotiations
tôi không tham gia vào cuộc họp kín của những cuộc thương lượng
danh từ
(từ cổ, nghĩa cổ) nhà xí, nhà tiêu, nhà vệ sinh
(pháp lý) đương sự, người hữu quan


/privy/

tính từ
riêng, tư; kín, bí mật
to be privy to something được biết riêng việc gì
privy parts chỗ kín (bộ phận sinh dục) !Privy Council
Hội đồng cơ mật (hoàng gia Anh) !Privy Counsellor (Councillor)
uỷ viên hội đồng cơ mật (hoàng gia Anh) !Lord Privy Seal
quan giữ ấn nhỏ

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà triệu phú, nhà xí
(pháp lý) đương sự, người hữu quan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "privy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.