Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prismatic




prismatic
[priz'mætik]
tính từ
(thuộc) lăng trụ; giống lăng trụ
prismatic powder
thuốc súng có hạt hình lăng trụ
(thuộc) lăng kính; giống lăng kính, dùng lăng kính
prismatic compass
la bàn lăng kính
hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính
tán sắc, như cầu vòng (màu sắc)
prismatic coplours
màu sắc lăng kính, màu sắc rực rỡ



(thuộc) hình lăng trụ

/prismatic/

tính từ
(thuộc) lăng trụ; giống lăng trụ
prismatic powder thuốc súng có hạt hình lăng trụ
(thuộc) lăng kính; giống lăng kính
prismatic compass la bàn lăng kính
hợp bởi lăng kính; phân ra bởi lăng kính; sáng rực rỡ (màu sắc)
prismatic coplours màu sắc lăng kính, màu sắc rực rỡ

Related search result for "prismatic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.