Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prick



/prik/

danh từ

sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc

mũi nhọn, cái giùi, cái gai

    to have got a prick in one's finger bị một cái gai đâm vào ngón tay

sự đau nhói, sự cắn rứt, sự day dứt

    the pricks of conscience sự cắn rứt của lương tâm

    to feel the prick cảm thấy đau nhói

(từ cổ,nghĩa cổ) gậy thúc (gậy nhọn để thúc bò)

uộc khụp cái cặc

!to kick against the pricks

(xem) kick

ngoại động từ

châm, chích, chọc, cắn, rứt

    to prick holes in the ground chọc lỗ trên mặt đất

    his conscience pricked him lương tâm cắn rứt hắn

đánh dấu (tên ai trên danh sách), chấm dấu trên giấy ((nghĩa rộng)) chọn, chỉ định

    to be pricked off for duty được chọn (được chỉ định) làm nhiệm vụ

nội động từ

châm, chích, chọc

phi ngựa

( up) vểnh lên (tai)

!to prick in

trồng lại, cấy (cây nhỏ, lúa...)

!to prick off

!to prick out

đánh dấu chấm (hình gì); châm kim vẽ (hình gì)

!to prick in to prick a (the) bladder (bubble)

làm xẹp cái vẻ ta đây quan trọng, làm lộ tính chất rỗng tuếch (của ai), làm lộ rõ tính chất vô giá trị (của cái gì)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prick"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.