Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prey



/prei/

danh từ

mồi

    to become (fall) a prey to... làm mồi cho...

    a beast of prey thú săn mồi

    a bird of prey chim săn mồi

(nghĩa bóng) mồi, nạn nhân (của ai, của bệnh hoạn, của sự sợ hãi...)

    to become a prey to fear bị nỗi lo sợ luôn luôn giày vò

nội động từ

( upon) rình mồi, tìm mồi, bắt mồi (mãnh thú)

cướp bóc (ai)

làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn...)

    his failure preyed upon his mind sự thất bại day dứt tâm trí anh ta


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prey"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.