Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
preservation




preservation
[,prevə'vei∫n]
danh từ
sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì
in an excellent state of preservation; in a state of fair preservation
được bảo quản rất tốt
a preservation order
luật về bảo tồn
sự bảo quản (thức ăn, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt...)
(hoá học) sự giữ cho khỏi phân huỷ


/,prevə:'veiʃn/

danh từ
sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì
in an excellent state of preservation; in [a state of] fair preservation được bảo quản rất tốt
sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt...)
(hoá học) sự giữ cho khỏi phân hu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "preservation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.