Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
precisian




precisian
[pri'siʒn]
danh từ
người kỹ tính, người nghiêm ngặt (đặc biệt là đối với việc thực hiện lễ nghi (tôn giáo))


/pri'siʤn/

danh từ
người kỹ tính, người nghiêm ngặt (đặc biệt là đối với việc thực hiện lễ nghi tôn giáo)

Related search result for "precisian"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.