Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
praxis




praxis
['præksis]
danh từ
thói quen, tập quán, tục lệ
(ngôn ngữ học) loạt thí dụ (để làm bài tập)


/'præksis/

danh từ
thói quen, tập quán, tục lệ
(ngôn ngữ học) loạt thí dụ (để làm bài tập)

Related search result for "praxis"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.