Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
poverty-stricken




poverty-stricken
['pɔvəti'strikn]
tính từ
bị nghèo nàn; nghèo xơ xác
poverty-stricken families
những gia đình nghèo xơ xác


/'pɔvəti,strikn/

tính từ
nghèo nàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a poverty-stricken language (nghĩa bóng) ngôn ngữ nghèo nàn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "poverty-stricken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.