Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
potent




potent
['poutənt]
tính từ
có hiệu lực, có hiệu nghiệm (thuốc...); có uy lực lớn; có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ)
a potent charm
bùa phép có hiệu nghiệm
potent weapons
vũ khí sát thương mạnh
potent arguments
lý lẽ đầy sức thuyết phục
có khả năng giao cấu, không liệt dương (về giống đực)


/'poutənt/

tính từ
có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh
có hiệu lực; hiệu nghiệm (thuốc...)
có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "potent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.