Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
porch





porch
[pɔ:t∫]
danh từ
cổng vòm (cổng có mái che dẫn vào toà nhà; nhà thờ..)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiên, hè, hành lang (như) veranda
(the porch) cổng vòm ở thành A-ten (nơi Giê-non truyền bá triết lý cho các môn đệ); trường phái cấm dục của Giê-non; triết lý cấm dục của Giê-non


/pɔ:tʃ/

danh từ
cổng (ra vào); cổng vòm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành lang
(the porch) cổng vòm ở thành A-ten (nơi Giê-non truyền bá triết lý cho các môn đệ); trường phái cấm dục của Giê-non); triết lý cấm dục của Giê-non

Related search result for "porch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.