Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
policy


/'pɔlisi/

danh từ

chính sách (của chính phủ, đảng...)

    foreign policy chính sách đối ngoại

cách xử sự, cách giải quyết (vấn đề...) đường lối hành động

    it is the best policy đó là đường lối tốt nhất, đó là cách xử sự tốt nhất

sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc)

(Ê-cốt) vườn rộng (quanh lâu đài)

danh từ

hợp đồng, khế ước

    insurance policy; policy of insurance (assurance) hợp đồng bảo hiểm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "policy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.