Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
police





police


police

The police enforce laws and keep order.

[pə'li:s]
danh từ (động từ theo sau phải ở số nhiều)
cảnh sát, công an
the local police
cảnh sát địa phương
the national police
cảnh sát quốc gia
there were over 100 police on duty at the demonstration
có hơn 100 cảnh sát làm nhiệm vụ ở chỗ biểu tình
the police have not made any arrests
cảnh sát chẳng bắt bớ ai cả
a police car, enquiry, raid, report
xe, cuộc hỏi cung, cuộc vây ráp, báo cáo của cảnh sát
ngoại động từ
giữ trật tự (ở một địa điểm) với hoặc như cảnh sát; khống chế, kiểm soát
the teachers on duty are policing the school buildings during the lunch hour
thầy giáo trực ban đang kiểm tra các toà nhà của trường học trong giờ ăn trưa
a committee to police the new regulations
một ủy ban để giám sát các quy tắc mới


/pə'li:s/

danh từ
cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...)
(dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an

ngoại động từ
khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an)
(nghĩa bóng) giữ trật tự
cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "police"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.