Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plug



/plʌg/

danh từ

nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...)

(kỹ thuật) chốt

(điện học) cái phít

    three-pin plug phít ba đầu, phít ba chạc

    two-pin phít hai đầu, phít hai chạc

đầu ống, đầu vòi (để bắt vòi nước vào lấy nước)

Buji

(địa lý,địa chất) đá nút (đá phun trào bít kín miệng núi lửa)

bánh thuốc lá, thuốc lá bánh; miếng thuốc lá nhai (cắt ở bánh thuốc lá)

(từ lóng) cú đấm, cú thoi

(từ lóng) sách không bán được

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tồi, ngựa xấu

ngoại động từ

((thường) up) bít lại bằng nút; nút lại

    to plug a hole bít lỗ bằng nút

(từ lóng) thoi, thụi, đấm

(từ lóng) cho ăn đạn, cho ăn kẹo đồng

(thông tục) nhai nhải mâi để cố phổ biến (cái gì...)

    to plug a song hát nhai nhải mâi để cố phổ biến một bài hát

nội động từ

( away at) (thông tục) rán sức, cần cù (làm một việc gì); học gạo, "cày" ((nghĩa bóng))

!to plug in

(điện học) cắm phít


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plug"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.