Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plentiful




plentiful
['plentifl]
Cách viết khác:
plenteous
['plentiəs]
tính từ
có số lượng lớn; phong phú; dồi dào
to find plentiful supplies of fresh fruit and vegetables
tìm được nguồn cung cấp dồi dào về hoa quả và rau
eggs are plentiful at the moment
lúc này trứng rất nhiều


/'plentiful/ (plenteous) /'plentjəs/

tính từ
sung túc, phong phú, dồi dào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plentiful"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.