Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plash


/plæʃ/

danh từ

vũng lầy, vũng nước

tiếng vỗ bì bõm, tiếng đập bì bộp (sóng, mái chèo khua nước...), tiếng rơi tõm (xuống nước)

cái nhảy tõm, cái rơi tõm (xuống nước)

vết vấy (bùn, máu...)

ngoại động từ

vỗ bì bõm, đập bì bộp (mặt nước)

vấy tung toé, làm bắn tung toé (nước, bùn...)

nội động từ

vấy tung toé, bắn tung toé

((thường) through, into) lội bì bõm (trong vũng lấy); roi tõm xuống, nhảy tõm xuống (ao...)

ngoại động từ

vít xuống và ken (cành cây nhỏ...) thành hàng rào

ken cành nhỏ làm (hàng rào)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "plash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.