Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
plaintive




plaintive
['pleintiv]
tính từ
than vãn, ai oán; nghe buồn rầu, xót thương
a plaintive cry
tiếng khóc rầu rĩ
a plaintive melody
giai điệu buồn thảm


/'pleintiv/

tính từ
than vãn, buồn bã, rầu rĩ, não nùng

Related search result for "plaintive"
  • Words pronounced/spelled similarly to "plaintive"
    plaintiff plaintive
  • Words contain "plaintive" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    ai oán ảo não

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.