Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
piping




piping
['paipiη]
danh từ
sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi
(âm thanh) tiếng sáo, tiếng tiêu
dây viền (quần áo..); đường dây kem (bánh kem)
ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn
tính từ
trong như tiếng sáo, cao lanh lảnh (giọng nói..)
piping hot
rất nóng; sôi sùng sục (chất lỏng, thức ăn)


/'pipin/

danh từ
sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi
tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót
sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh)
ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn

tính từ
trong như tiếng sáo, lanh lảnh !the piping times os peace
thời thanh bình (khắp nơi vang tiếng sáo) !piping hot
sói réo lên; nóng sôi sùng sục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "piping"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.