Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ping




ping
[piη]
danh từ
ping, âm thanh sắc gọn (của vật cứng va vào mặt cứng); tiếng vèo (đạn bay...)
the ping of a spoon hitting a glass
tiếng lanh canh của thìa va vào cốc
the ping of bullets hitting the rocks
tiếng chát chúa của những viên đạn đập vào tảng đá
nội động từ
phát ra tiếng ping, tạo ra âm thanh sắc gọn; bay vèo (đạn)
ping a knife against a glass
gõ con dao vào tấm kính
bullets pinging overhead
những viên đạn rít ở trên đầu
như pink


/piɳ/

danh từ
tiếng vèo (đạn bay...)

nội động từ
bay vèo (đạn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ping"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.