Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phong trần


[phong trần]
wind and dust; (nghĩa bóng) the ups and downs/trials and tribulations/vicissitudes of life
(nghĩa bóng) seasoned



Wind and dust; dust and heat of life, turmoil of life.
"Kiếp phong trần đến bao giờ mới thôi " (Nguyễn Du) When will this dust and heat of life come to an end


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.