Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phong độ


[phong độ]
(từ cũ) manners
Vẫn giữ phong độ nhà nho
To preserve the manners of a Confucian scholar
Anh ta đã lấy lại được phong độ ngày nào
He's quite his old/former self again; He's back to his old self again
smart; elegant



(từ cũ) Manners
Vẫn giữ phong độ nhà nho To preserve the manners of a Confucian scholar


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.