Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
phoney




phoney
[,founi]
Cách viết khác:
phony
[,founi]
tính từ so sánh
(về một người) làm ra vẻ hoặc tự cho mình là thứ mà mình không phải; giả; dỏm
there's something very phoney about him
có cái gì đó rất giả tạo ở hắn
a phoney doctor
một bác sĩ dỏm, một lang băm
giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...)
a phoney American accent
một giọng Mỹ giả
phoney jewels/qualifications/mannerisms
đồ trang sức/giấy chứng nhận/kiểu cách dỏm
the story sounds phoney to me
câu chuyện có vẻ giả dối đối với tôi
danh từ, số nhiều là phoneys
của dỏm, đồ dỏm; đồ giả, người giả
this diamond is phoney
viên kim cương này là đồ giả
the man's a complete phoney
thằng này là đứa chuyên giả vờ


/'founi/ (phony) /'founi/

tính từ
(từ lóng) giả vờ (ốm...)
giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "phoney"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.