Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phai mờ


[phai mờ]
Fade.
Mọi kỷ niệm của thời thơ ấu đã phai mờ trong trí óc anh ta
All memory of his childhood faded from his mind.



Fade
Mọi kỷ niệm của thời thơ ấu đã phai mờ trong trí óc anh ta
All memory of his childhood faded from his mind


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.