Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phai



verb
to fade
vải này không bao giờ phai màu this material will never fade to lose fragrance
hương phai the scent has lost its fragrance

[phai]
động từ.
xem phai lạt, phai nhạt
fade, discolour, bleach, lose colour, deprice of colour, faded, discoloured
vải này không bao giờ phai màu
this material will never fade
to lose fragrance; (fig.) forget
hương phai
the scent has lost its fragrance.
tình chóng phai
inconstant love



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.