Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phụ thuộc


[phụ thuộc]
to depend on/upon somebody/something; to be dependent/conditional on/upon something; to be subsidiary to something; to be contingent on/upon something
Phụ thuộc cha mẹ
To depend on one's parents
Việc trả tiền phụ thuộc việc giao hàng
Payment is conditional upon delivery of goods
Mọi bộ phận trong cái máy này đều phụ thuộc vào nhau
All parts in this machine are mutually dependent; all parts in this machine are interdependent
Phụ thuộc ngữ cảnh / phần cứng / phần mềm
Context-dependent/hardware-dependent/software-dependent



Depend[ent]
Kinh tế phụ thuộc A dependent economy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.