Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phỉ nguyền


[phỉ nguyền]
Fulfil one's wishes, realize one's aspirations
satisfied; attain full and complete satisfaction
phỉ nguyền sánh phượng đẹp duyên cưỡi rồng (truyện Kiều)
the beauty found a dragon for her mount



Fulfil one's wishes, realize one's aspirations


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.