Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phận


[phận]
xem thân phận
biết thân biết phận
to know one's place
phận hèn
humble position
xem số phận



Status, station, rank, place, position
Biết thân biết phận To know one's place
Phận hèn A humble station
số phận (nói tắt) Destiny, fate, lot
Xót xa phận mình To grieve over one's own lot


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.