Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phăng


[phăng]
Immediate, instant.
Làm phăng cho xong
To get something done instanly.
Neat, definite.
Nói phăng
To say something definitely.
Chặt phăng
To cut off (something) neatly.
straight, straight away/off
đi phăng lên
go straight ahead
act right away, immediately



Immediate, instant
Làm phăng cho xong To get something done instanly
Neat, definite
Nói phăng To say something definitely
Chặt phăng To cut off (something) neatly


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.