Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phù tá


[phù tá]
cũng như phù trợ
(từ cũ) Support and assit, help
Phù tá nhà vua
To support and assist the king.



(từ cũ) Support and assit
Phù tá nhà vua To support and assist the king


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.