Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phì


[phì]
Blow, send out, let out, puff out, go forth
Bánh xe phì hơi
A car tyre sent out air, a car tyre got a puncture.
Phì phì (láy, ý liên tiếp)
Puff, puff.
phì cười
burst out laughing, sputter with laughter
Phun nước phì phì
To blow out water with puff after puff.
fat, plump
phát phì
grow fat/plump
Put on mush flesh



Blow, send out, let out, puff out
Bánh xe phì hơi A car tyre sent out air, a car tyre got a puncture
Phì phì (láy, ý liên tiếp) Puff, puff
Phun nước phì phì To blow out water with puff after puff
Put on mush flesh


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.