Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phân minh


[phân minh]
Definite, clear-cut, clear, concise
Tính toán tiền nong cho phân minh
To make clear-cut accounts in matter of money.
nỗi nàng hỏi hết phân minh (truyện Kiều)
he asked his guest to settle dubious points



Definite, clear-cut
Tính toán tiền nong cho phân minh To make clear-cut accounts in matter of money


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.