Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phát bóng


[phát bóng]
to serve (a ball)
Phát bóng hay / dở
To serve well/badly
Cô ta phát bóng vào lưới
She served the ball into the net
(bóng đá) to kick off



(thể thao) Sent (a ball), serve


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.