Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
petrol





petrol
['petrəl]
danh từ
dầu xăng
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) như gasoline, gas
fill a car up with petrol
đỗ đầy xăng cho xe ô tô
an increase in the price of petrol
sự tăng giá xăng


/'petrəl/

danh từ
dầu xăng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "petrol"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.