Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perverse




perverse
[pə'və:s]
tính từ
ngang bướng, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
a perverse child
một đứa trẻ ương bướng
(về cư xử) ngang ngạnh, sai lầm (không biết điều một cách bướng bỉnh)
his perverse refusal to see a doctor
việc khăng khăng từ chối đi khám bác sĩ của anh ta
(về tình cảm) trái thói, tai ác, vô lý, quá đáng
take a perverse desire to shock
có một sự thèm muốn quá đáng làm chướng tai gai mắt (ai)
(hoàn cảnh) éo le
hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ
(pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án)


/pə'və:s/

tính từ
khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ
cáu kỉnh, khó tính, trái thói
éo le (hoàn cảnh)
tai ác
(pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perverse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.