Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perpetrate




perpetrate
['pə:pitreit]
ngoại động từ
phạm vào (một tội ác..)
to perpetrate a dreadful outrage
phạm vào một nỗi ô nhục khủng khiếp
phạm tội vì (một sự khờ dại, một sự sai lầm...)
who perpetrated that dreadful extension to the front of the building?
ai đã phạm vào việc cơi nới tồi tệ ở phía trước toà nhà vậy?


/'pə:pitreit/

ngoại động từ
phạm, gây ra
to perpetrate a blunder phạm một sai lầm
to perpetrate hostility between two nations gây ra thù địch giữa hai nước
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày không hay, biểu diễn tồi, thực hiện tồi

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.