Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perch



/pə:tʃ/

danh từ

(động vật học) cá pecca

danh từ

sào để chim đậu, cành để chim đậu

    bird taken its perch con chim đậu xuống

trục chuyển động giữa (xe bốn bánh)

con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét)

(nghĩa bóng) địa vị cao, địa vị vững chắc

!come off your perch

(xem) come

!to hop the perch

chết

!to knock someone off his perch

tiêu diệt ai, đánh gục ai

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ

xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao

    a town perched on a hill một thành phố ở trên một ngọn đồi

nội động từ

( upon) đậu trên (cành) (chim...); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.