Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
penalise




penalise
['pi:nəlaiz]
Cách viết khác:
penalize
['pi:nəlaiz]
ngoại động từ
phạt, trừng trị, trừng phạt; làm cho bị phạt
to penalise an offence
trừng trị một tội
to penalise someone
trừng phạt ai
(thể dục,thể thao) phạt (cầu thủ đá trái phép...)
đưa (ai) vào tình thế bất lợi, cản trở (ai) một cách không công bằng
the new law penalises the poorest members of society
đạo luật mới gây bất lợi cho những người nghèo nhất trong xã hội


/'pi:nəlaiz/ (penalize) /'pi:nəlaiz/

ngoại động từ
trừng trị, trừng phạt
to penalise an offence trừng trị một tội
to penalise someone trừng phạt ai
(thể dục,thể thao) phạt (cầu thủ đá trái phép...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "penalise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.